Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

Chủ nhật - 24/05/2020 22:54

Công Ty Thép Thành Dương chuyên nhập khẩu các loại Thép Ống A333 Chịu Nhiệt có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc… Hàng hóa có Đầy Đủ CO CQ Bản Gốc, Hóa đơn. Cam kết uy tín, chất lượng về hoàng hóa cũng như giấy tờ.

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt
Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt
7b2a8d212080dade8391

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt là loại Ống thép đúc Carbon được sản xuất bằng phương pháp đúc liền khối,do vậy sự liên kết giữa các phân tử gần như là tuyệt đối.

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt gồm 9 lớp: Gr1 đến Gr11 ( không có Gr2 và Gr5)

Quy cách Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt:

  •  Đường kính: từ 6mm đến 400mm
  •  Độ dày: từ 1.27mm đến 59,5mm
  •  Chiều dài: 3m,6m,12m

Ứng dụng của tThép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt:

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt được ứng dụng để chế tạo các đường ống của lò hơi, nồi hơi, các đường ống dẫn khí, dẫn nhiệt.

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt còn được ứng dụng để gia công chế tạo mái vòm, khung vòm nhà xưởng có khẩu độ rộng và tải trọng lớn, gia công cầu cảng (nơi có vị trí nhiệt độ thấp và có sự xâm nhập của hóa chất)

Ngoài ra, Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt  còn được dùng rộng rãi trong các lĩnh vực: chế tạo máy, nghành cấp thoát nước, nghành y tế, quốc phòng, hóa chất, nhiệt điện, khai thác mỏ…

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Thành phần hóa học

Thành phần

Thành phần, %

Gr 1

Gr 3

Gr 4

Gr 6

Gr 7

Gr 8

Gr 9

Gr 10

 Cacbon (C) max

0,3

0,19

0,12

0,3

0,19

0,13

0,2

0,2

Mangan (Mn)

0,40-1,06

0,31-0,64

0,50-1,05

0,29-1,06

Tối đa 0,90

Tối đa 0,90

0,40-1,06

1,15-1,50

Phốt pho (P) max

0,025

0,025

0,025

0,025

0,025

0,025

0,025

0,035

Lưu huỳnh (S) max

0,025

0,025

0,025

0,025

0,025

0,025

0,025

0,015

Silicon (Si)

0,18-0,37

0,08-0,37

0,10 phút

0,13-0,32

0,13-0,32

0,10-0,35

Nickel (Ni)

0,47-0,98

0,47-0,98

2,03-2,57

8,40-9,60

1,60-2,24

0,25 tối đa

Chromium (Cr)

0,44-1,01

0,44-1,01

Tối đa 0,15

Đồng (Cu)

0,40-0,75

0,40-0,75

0,75-1,25

Tối đa 0,15

Nhôm (Al)

0,04-0,30

0,04-0,30

Tối đa 0,06

Vanadi (V) max

0,12

 Columbi (Cb) max

0,05

Molypden (Mo) max

0,05

Cobalt (Co)

 

Nhiệt độ thấp nhất để kiểm tra sau khi đúc

Mác thép

 Độ F

Độ C

Grade 1

-50

-45

Grade 3

-150

-100

Grade 4

-150

-100

Grade 6

-50

-45

Grade 7

-100

-75

Grade 8

-320

-195

Grade 9

-100

-75

Grade 10

-75

-60

Grade 11

-75

-60

 

TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA THÉP ỐNG ĐÚC A333 CHỊU NHIỆT

Lớp thép

1

3

4

6

7

8

9

10

11

Độ bền kéo,min,mpa

380

450

415

415

415

690

435

550

450

Sức cong,min,mpa

205

240

240

240

240

515

315

450

240

độ giãn dài, min(s>8mm)

35%

30%

30%

30%

30%

22%

28%

22%

18%

Độ giãn dài min( theo tiêu chuẩn tròn)

28%

22%

22%

22%

22%

16%

16%

Độ giãn dài(s<8mm) tỷ lệ % giảm từ giảm cơ bản tới giảm 8mm đọ dày

1.75

1.5

1.5

1.5

1.5

1.25

1.5

1.25

1.5

 

BẢNG QUY CÁCH THAM KHẢO

TÊN SẢN PHẨM

ĐƯỜNG KÍNH

TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )

DN

INCH

OD (mm)

10

20

30

40

STD

60

80

XS

100

120

140

160

XXS

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

8

1/4

13.7

1.65

-

1.85

2.24

2.24

-

3.02

3.02

-

-

-

-

-

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

10

3/8

17.1

1.65

-

1.85

2.31

2.31

-

3.20

3.20

-

-

-

-

-

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

15

1/2

21.3

2.11

-

2.41

2.77

2.77

-

3.73

3.73

-

-

-

4.78

7.47

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

20

3/4

26.7

2.11

-

2.41

2.87

2.87

-

3.91

3.91

-

-

-

5.56

7.82

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

25

1

33.4

2.77

-

2.90

3.38

3.38

-

4.55

4.55

-

-

-

6.35

9.09

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

32

1 1/4

42.2

2.77

-

2.97

3.56

3.56

-

4.85

4.85

-

-

-

6.35

9.70

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

40

1 1/2

48.3

2.77

-

3.18

3.68

3.68

-

5.08

5.08

-

-

-

7.14

10.15

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

50

2

60.3

2.77

-

3.18

3.91

3.91

-

5.54

5.54

-

-

-

8.74

11.07

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

65

2 1/2

73.0

3.05

-

4.78

5.16

5.16

-

7.01

7.01

-

-

-

9.53

14.02

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

80

3

88.9

3.05

-

4.78

5.49

5.49

-

7.62

7.62

-

-

-

11.13

15.24

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

90

3 1/2

101.6

3.05

-

4.78

5.74

5.74

-

8.08

8.08

-

-

-

-

-

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

100

4

114.3

3.05

-

4.78

6.02

6.02

-

8.56

8.56

-

11.13

-

13.49

17.12

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

125

5

141.3

3.40

-

-

6.55

6.55

-

9.53

9.53

-

12.70

-

15.88

19.05

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

150

6

168.3

3.40

-

-

7.11

7.11

-

10.97

10.97

-

14.27

-

18.26

21.95

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

200

8

219.1

3.76

6.35

7.04

8.18

8.18

10.31

12.70

12.70

15.09

18.26

20.62

23.01

22.23

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

250

10

273.0

4.19

6.35

7.80

9.27

9.27

12.70

15.09

12.70

18.26

21.44

25.40

28.58

25.40

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

300

12

323.8

4.57

6.35

8.38

10.31

9.53

14.27

17.48

12.70

21.44

25.40

28.58

33.32

25.40

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

350

14

355.6

6.35

7.92

9.53

11.13

9.53

15.09

19.05

12.70

23.83

27.79

31.75

35.71

-

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

400

16

406.4

6.35

7.92

9.53

12.70

9.53

16.66

21.44

12.70

26.19

30.96

36.53

40.49

-

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

450

18

457

6.35

7.92

11.13

14.29

9.53

19.09

23.83

12.70

29.36

34.93

39.67

45.24

-

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

500

20

508

6.35

9.53

12.70

15.08

9.53

20.62

26.19

12.70

32.54

38.10

44.45

50.01

-

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

550

22

559

6.35

9.53

12.70

-

9.53

22.23

28.58

12.70

34.93

41.28

47.63

53.98

-

Thép Ống Đúc A333 Chịu Nhiệt

600

24

610

6.35

9.53

14.27

17.48

9.53

24.61

30.96

12.70

38.89

46.02

52.37

59.54

 

NGOÀI RA : 

Công Ty Thép Thành Dương chuyên cung cấp Thép Tấm, Thép Hình, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Ống Hàn, Ống Mạ Kẽm, Thép Hộp, Inox, Nhôm, Đồng… Có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc… Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ CO CQ bản gốc, Hóa đơn.

CẢM ƠN BẠN ĐÃ QUAN TÂM ĐẾN SẢN PHẨM
ĐƯỢC HỢP TÁC VỚI BẠN SẼ LÀ NIỀM VINH HẠNH CỦA CÔNG TY CHÚNG TÔI

MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ 
 
CÔNG TY TNHH XNK THÉP THÀNH DƯƠNG
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Tel
028 6686.3826 Fax: 028 6686 3829
Hotline
0908 220 996
Emailthepthanhduong@gmail.com 
Website: 
thepthanhduong.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây