A355 Thép Ống Đúc Hợp kim Tiêu Chuẩn ASTM

Thứ hai - 01/06/2020 03:58

Công Ty Thép Thành Dương chuyên nhập khẩu các loại Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống,Thép Hộp, Thép Hình có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc …Hàng hóa có Đầy Đủ CO CQ Bản Gốc, Hóa đơn. Cam kết uy tín, chất lượng về hoàng hóa cũng như giấy tờ.

A355 Thép Ống Đúc Hợp kim Tiêu Chuẩn ASTM
A355 Thép Ống Đúc Hợp kim Tiêu Chuẩn ASTM
3c15bbe11740ed1eb451


A355 Thép Ống Đúc Hợp kim Tiêu Chuẩn ASTM 

Thép ống đúc hợp kim ASTM A355 là tiêu chuẩn định dạng cho thép ống đúc hợp kim liền mạch nhiệt độ cao.

- Thép ống đúc hợp kim A355 thích hợp cho việc uốn cong ,các hoạt động tạo hình và hàn.Mỗi chiều dài của thép ống đúc hợp kim A355 phải kiểm tra bằng phương pháp kiểm tra thủy tĩnh.

Thông tin chi tiết sản phẩm 

MÁC THÉP P1 - P2 - P5 - P11 - P12 - P15 - P22 - P91 - P92 - T2 - T5 - T9 - T11 - T12 - T13 - T17 - T21 - T22 - T91 -  T92
TIÊU CHUẨN ASTM/SA A355 - ASTM/SA A213
ỨNG DỤNG Thép ống đúc hợp kim ASTM/SA A213, thép ống đúc họp kim ASTM/SA A355 đươc sử dụng trong nghành dầu khí, nồi hơi, công nghiệp hóa điệnnghành công nghiệp ô tô, những công trình chịu nhiệt cao, chống mài mòn.
XUẤT XỨ Trung Quốc - Nhật Bản  - Hàn Quốc - Singapore - Châu Âu 
QUY CÁCH Dày   : 2.77 mm - 32.25mm
Đường kính  : Φ21.3 - Φ 508mm
Dài    : 6000 - 11900mm
 

Đặc tính kỹ thuật  

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC 
C
max
   Mn     max P
 max
S
max
Si
max
Cr
 max
Mo
 max
Al
 max
Ni
 max
Ni
 max
V
 max
TI
 max
Nb
 max
% % % % % % % % % % % % %
P5 0.15 0.30 - 0.60 0.025 0.025 0.50 4.00-6.00 0.45-0.65 0.02 0.40 0.03-0.07 0.18-0.25 0.01 0.06-0.10
P9 0.15 0.25-1.00 8.00-10.00 0.90-1.10
P11 0.05-0.15 0.50-1.00 1.00-1.50 0.44-0.65
P22 0.05-0.15 0.50-1.00 1.90-2.60 0.87-1.13
P91 0.05-0.12 0.020 0.010 0.20-0.50 8.00-9.50 0.85-1.05
T1 0.15 0.30-0.60 0.025 0.025 0.50 4.00-6.00 0.45-0.65            
T9 0.15 0.25-1.00 8.00-10.00 0.90-1.10            
T11 0.15 0.50-1.00 1.00-1.50 0.44-0.65            
T12 0.15 0.50-1.00 1.00-1.50 0.44-0.65            
T22 0.05-0.15 0.50 1.90-2.60 0.87-1.13            
T23 0.04-0.10 0.10-0.60 0.030 0.010 0.50 1.90-2.60 0.05-0.30       0.20-0.30   0.02-0.08
T91 0.08-0.12 0.30-0.60 0.020 0.010 0.20-0.50 8.00-9.50 0.85-1.05       0.18-0.25   0.06-0.10
 
Tính chất cơ lý
Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
P5 ≥205 ≥415 ≥30
P9 ≥205 ≥415 ≥30
P11 ≥205 ≥415 ≥30
P22 ≥205 ≥415 ≥30
P91 ≥415 ≥585 ≥20
T1 ≥205 ≥415 ≥30
T9 ≥205 ≥415 ≥30
T11 ≥205 ≥415 ≥30
T12 ≥205 ≥415 ≥30
T22 ≥205 ≥415 ≥30
T23 ≥400 ≥510 ≥20
T91 ≥415 ≥585 ≥20
 
NGOÀI RA : 

Công Ty Thép Thành Dương chuyên cung cấp Thép Tấm, Thép Hình, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Ống Hàn, Ống Mạ Kẽm, Thép Hộp, Inox, Nhôm, Đồng… Có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc… Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ CO CQ bản gốc, Hóa đơn.

CẢM ƠN BẠN ĐÃ QUAN TÂM ĐẾN SẢN PHẨM
ĐƯỢC HỢP TÁC VỚI BẠN SẼ LÀ NIỀM VINH HẠNH CỦA CÔNG TY CHÚNG TÔI

MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ 
CÔNG TY TNHH XNK THÉP THÀNH DƯƠNG
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Tel
028 6686.3826 Fax: 028 6686 3829
Hotline
0908 220 996
Emailthepthanhduong@gmail.com 
Website: 
thepthanhduong.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây