
Tiêu chuẩn: ASTM A192 / ASME SA192
Tiêu chuẩn tương đương: EN 10.216-2, DIN 17.175, BS 3059 Part II, NBR 5594.
Vật liệu tương đương: 1010, ST35.8, 360.
Thông số kỹ thuật:
Đường kính: 10,3 - 610 mm
Độ dày: 2,5 - 60 mm
Chiều dài: 6m trở lên.
Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A192 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...
Được sử dụng trong bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng, thiết bị truyền nhiệt và là ống quá nhiệt trong các thiết bị có áp suất cao.
| Thép ống ASTM A192 / ASME SA192 | |||||||||||
|
|||||||||||
Tính chất cơ học thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A192:
| Thép ống ASTM A192 / ASME SA192 | |||||||||||
|
|||||||||||
|
TÊN SẢN PHẨM |
ĐƯỜNG KÍNH |
TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH ) |
||||||||||||||
|
DN |
INCH |
OD (mm) |
10 |
20 |
30 |
40 |
STD |
60 |
80 |
XS |
100 |
120 |
140 |
160 |
XXS |
|
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
8 |
1/4 |
13.7 |
1.65 |
- |
1.85 |
2.24 |
2.24 |
- |
3.02 |
3.02 |
- |
- |
- |
- |
- |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
10 |
3/8 |
17.1 |
1.65 |
- |
1.85 |
2.31 |
2.31 |
- |
3.20 |
3.20 |
- |
- |
- |
- |
- |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
15 |
1/2 |
21.3 |
2.11 |
- |
2.41 |
2.77 |
2.77 |
- |
3.73 |
3.73 |
- |
- |
- |
4.78 |
7.47 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
20 |
3/4 |
26.7 |
2.11 |
- |
2.41 |
2.87 |
2.87 |
- |
3.91 |
3.91 |
- |
- |
- |
5.56 |
7.82 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
25 |
1 |
33.4 |
2.77 |
- |
2.90 |
3.38 |
3.38 |
- |
4.55 |
4.55 |
- |
- |
- |
6.35 |
9.09 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
32 |
1 1/4 |
42.2 |
2.77 |
- |
2.97 |
3.56 |
3.56 |
- |
4.85 |
4.85 |
- |
- |
- |
6.35 |
9.70 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
40 |
1 1/2 |
48.3 |
2.77 |
- |
3.18 |
3.68 |
3.68 |
- |
5.08 |
5.08 |
- |
- |
- |
7.14 |
10.15 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
50 |
2 |
60.3 |
2.77 |
- |
3.18 |
3.91 |
3.91 |
- |
5.54 |
5.54 |
- |
- |
- |
8.74 |
11.07 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
65 |
2 1/2 |
73.0 |
3.05 |
- |
4.78 |
5.16 |
5.16 |
- |
7.01 |
7.01 |
- |
- |
- |
9.53 |
14.02 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
80 |
3 |
88.9 |
3.05 |
- |
4.78 |
5.49 |
5.49 |
- |
7.62 |
7.62 |
- |
- |
- |
11.13 |
15.24 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
90 |
3 1/2 |
101.6 |
3.05 |
- |
4.78 |
5.74 |
5.74 |
- |
8.08 |
8.08 |
- |
- |
- |
- |
- |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
100 |
4 |
114.3 |
3.05 |
- |
4.78 |
6.02 |
6.02 |
- |
8.56 |
8.56 |
- |
11.13 |
- |
13.49 |
17.12 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
125 |
5 |
141.3 |
3.40 |
- |
- |
6.55 |
6.55 |
- |
9.53 |
9.53 |
- |
12.70 |
- |
15.88 |
19.05 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
150 |
6 |
168.3 |
3.40 |
- |
- |
7.11 |
7.11 |
- |
10.97 |
10.97 |
- |
14.27 |
- |
18.26 |
21.95 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
200 |
8 |
219.1 |
3.76 |
6.35 |
7.04 |
8.18 |
8.18 |
10.31 |
12.70 |
12.70 |
15.09 |
18.26 |
20.62 |
23.01 |
22.23 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
250 |
10 |
273.0 |
4.19 |
6.35 |
7.80 |
9.27 |
9.27 |
12.70 |
15.09 |
12.70 |
18.26 |
21.44 |
25.40 |
28.58 |
25.40 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
300 |
12 |
323.8 |
4.57 |
6.35 |
8.38 |
10.31 |
9.53 |
14.27 |
17.48 |
12.70 |
21.44 |
25.40 |
28.58 |
33.32 |
25.40 |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
350 |
14 |
355.6 |
6.35 |
7.92 |
9.53 |
11.13 |
9.53 |
15.09 |
19.05 |
12.70 |
23.83 |
27.79 |
31.75 |
35.71 |
- |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
400 |
16 |
406.4 |
6.35 |
7.92 |
9.53 |
12.70 |
9.53 |
16.66 |
21.44 |
12.70 |
26.19 |
30.96 |
36.53 |
40.49 |
- |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
450 |
18 |
457 |
6.35 |
7.92 |
11.13 |
14.29 |
9.53 |
19.09 |
23.83 |
12.70 |
29.36 |
34.93 |
39.67 |
45.24 |
- |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
500 |
20 |
508 |
6.35 |
9.53 |
12.70 |
15.08 |
9.53 |
20.62 |
26.19 |
12.70 |
32.54 |
38.10 |
44.45 |
50.01 |
- |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
550 |
22 |
559 |
6.35 |
9.53 |
12.70 |
- |
9.53 |
22.23 |
28.58 |
12.70 |
34.93 |
41.28 |
47.63 |
53.98 |
- |
| Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A192 |
600 |
24 |
610 |
6.35 |
9.53 |
14.27 |
17.48 |
9.53 |
24.61 |
30.96 |
12.70 |
38.89 |
46.02 |
52.37 |
59.54 |
- |
NGOÀI RA :
Công Ty Thép Thành Dương chuyên cung cấp Thép Tấm, Thép Hình, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Ống Hàn, Ống Mạ Kẽm, Thép Hộp, Inox, Nhôm, Đồng… Có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc… Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ CO CQ bản gốc, Hóa đơn.
CẢM ƠN BẠN ĐÃ QUAN TÂM ĐẾN SẢN PHẨM
ĐƯỢC HỢP TÁC VỚI BẠN SẼ LÀ NIỀM VINH HẠNH CỦA CÔNG TY CHÚNG TÔI
MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Công Ty TNHH XNK Thép Thành Dương
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Điện thoại: 0914 406 428
Fax: 028 6686 3829
Zalo: 0914406428
Bản đồ: Xem bản đồ
Email: thepthanhduong@gmail.com