THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A53

Thứ ba - 19/05/2020 00:31

Công Ty Thép Thành Dương chuyên nhập khẩu các loại Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống,Thép Hộp, Thép Hình Từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc …Hàng hóa có Đầy Đủ CO CQ Bản Gốc, Hóa đơn. Cam kết uy tín, chất lượng về hoàng hóa cũng như giấy tờ.

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A53
THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A53
6265238df00b0a55531a
 

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A53

ĐẶC ĐIỂM 

Chủng loại: Thép ống đúc ASTM A53 Grade A, B

Thành phần chủ yếu của ống thép đúc ASTM A53 Gr A.B là hợp kim thép carbon.

Đặc tính kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn ASTM A53 . Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng cho cả thép ống hàn lẫn thép ống đúc.

KIỂU LOẠI

Ống thép đúc ASTM A53 có 3 kiểu (F, E, S) và 2 Grade (A, B).

A53 Type F được sản xuất bằng cách hàn thằng hoặc hàn xoắn (chỉ có grade A).

A53 Type E có 1 lớp hàn tĩnh điện (Grades A và B). 

A53 Type S là ống đúc (Grade A và B).

 

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM 

MÁC THÉP

A53 Gr.A - A53 Gr.B 

TIÊU CHUẨN

ASTM/ASME

ỨNG DỤNG

Thép ống đúc A53 Gr.A , thép ống đúc A53 Gr.B, đươc sử dụng trong kết cấu, dầu khí, đường ống dẫn dầu môi trường nhiệt cao, lò hơi trao đổi nhiệt, vận chuyển khí ở nhiệt độ cao và chịu được áp lực trong quá trình sử dụng...

XUẤT XỨ

Trung Quốc - Nhật Bản  - Hàn Quốc - Singapore - Châu Âu 

QUY CÁCH

Dày   : 2.77 mm - 32.25mm

Đường kinh  : Φ21.3 - Φ 508mm

Dài    : 6000 - 11900mm

 

ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT

MÁC THÉP

THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)

C
max

    Mn     max

P
 max

S
max

Si
max

Cr
 max

Cu max

Mo
 max

Ni
 max

V
 max

A53 Gr.A

0.25

0.27-0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

A53 Gr.B

0.30

0.29-1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

MÁC THÉP

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

YS
Mpa

TS
Mpa

EL
%

A53 Gr.A

≥205

≥330

≥30

A53 Gr.B

≥240

≥410

≥30

 

BẢNG QUY CÁCH 

TÊN SẢN PHẨM

ĐƯỜNG KÍNH

TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )

DN

INCH

OD (mm)

10

20

30

40

STD

60

80

XS

100

120

140

160

XXS

Thép ống đúc ASTM A53

8

1/4

13.7

1.65

-

1.85

2.24

2.24

-

3.02

3.02

-

-

-

-

-

Thép ống đúc ASTM A53

10

3/8

17.1

1.65

-

1.85

2.31

2.31

-

3.20

3.20

-

-

-

-

-

Thép ống đúc ASTM A53

15

1/2

21.3

2.11

-

2.41

2.77

2.77

-

3.73

3.73

-

-

-

4.78

7.47

Thép ống đúc ASTM A53

20

3/4

26.7

2.11

-

2.41

2.87

2.87

-

3.91

3.91

-

-

-

5.56

7.82

Thép ống đúc ASTM A53

25

1

33.4

2.77

-

2.90

3.38

3.38

-

4.55

4.55

-

-

-

6.35

9.09

Thép ống đúc ASTM A53

32

1 1/4

42.2

2.77

-

2.97

3.56

3.56

-

4.85

4.85

-

-

-

6.35

9.70

Thép ống đúc ASTM A53

40

1 1/2

48.3

2.77

-

3.18

3.68

3.68

-

5.08

5.08

-

-

-

7.14

10.15

Thép ống đúc ASTM A53

50

2

60.3

2.77

-

3.18

3.91

3.91

-

5.54

5.54

-

-

-

8.74

11.07

Thép ống đúc ASTM A53

65

2 1/2

73.0

3.05

-

4.78

5.16

5.16

-

7.01

7.01

-

-

-

9.53

14.02

Thép ống đúc ASTM A53

80

3

88.9

3.05

-

4.78

5.49

5.49

-

7.62

7.62

-

-

-

11.13

15.24

Thép ống đúc ASTM A53

90

3 1/2

101.6

3.05

-

4.78

5.74

5.74

-

8.08

8.08

-

-

-

-

-

Thép ống đúc ASTM A53

100

4

114.3

3.05

-

4.78

6.02

6.02

-

8.56

8.56

-

11.13

-

13.49

17.12

Thép ống đúc ASTM A53

125

5

141.3

3.40

-

-

6.55

6.55

-

9.53

9.53

-

12.70

-

15.88

19.05

Thép ống đúc ASTM A53

150

6

168.3

3.40

-

-

7.11

7.11

-

10.97

10.97

-

14.27

-

18.26

21.95

Thép ống đúc ASTM A53

200

8

219.1

3.76

6.35

7.04

8.18

8.18

10.31

12.70

12.70

15.09

18.26

20.62

23.01

22.23

Thép ống đúc ASTM A53

250

10

273.0

4.19

6.35

7.80

9.27

9.27

12.70

15.09

12.70

18.26

21.44

25.40

28.58

25.40

Ống thép đúc ASTM  A53

300

12

323.8

4.57

6.35

8.38

10.31

9.53

14.27

17.48

12.70

21.44

25.40

28.58

33.32

25.40

Ống thép đúc ASTM  A53

350

14

355.6

6.35

7.92

9.53

11.13

9.53

15.09

19.05

12.70

23.83

27.79

31.75

35.71

-

Ống thép đúc ASTM  A53

400

16

406.4

6.35

7.92

9.53

12.70

9.53

16.66

21.44

12.70

26.19

30.96

36.53

40.49

-

Ống thép đúc ASTM  A53

450

18

457

6.35

7.92

11.13

14.29

9.53

19.09

23.83

12.70

29.36

34.93

39.67

45.24

-

Ống thép đúc ASTM  A53

500

20

508

6.35

9.53

12.70

15.08

9.53

20.62

26.19

12.70

32.54

38.10

44.45

50.01

-

Ống thép đúc ASTM  A53

550

22

559

6.35

9.53

12.70

-

9.53

22.23

28.58

12.70

34.93

41.28

47.63

53.98

-

Ống thép đúc ASTM  A53

600

24

610

6.35

9.53

14.27

17.48

9.53

24.61

30.96

12.70

38.89

46.02

52.37

59.54

-

 
NGOÀI RA : 

Công Ty Thép Thành Dương chuyên cung cấp Thép Tấm, Thép Hình, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Ống Hàn, Ống Mạ Kẽm, Thép Hộp, Inox, Nhôm, Đồng… Có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc… Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ CO CQ bản gốc, Hóa đơn.

CẢM ƠN BẠN ĐÃ QUAN TÂM ĐẾN SẢN PHẨM
ĐƯỢC HỢP TÁC VỚI BẠN SẼ LÀ NIỀM VINH HẠNH CỦA CÔNG TY CHÚNG TÔI

MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ 

CÔNG TY TNHH XNK THÉP THÀNH DƯƠNG
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Tel028 6686.3826 Fax: 028 6686 3829
Hotline0908 220 996
Emailthepthanhduong@gmail.com 
Website: thepthanhduong.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây