THÉP TẤM SS400

Thứ năm - 21/05/2020 09:40

Công Ty Thép Thành Dương chuyên nhập khẩu các loại Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống,Thép Hộp, Thép Hình Từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc …Hàng hóa có Đầy Đủ CO CQ Bản Gốc, Hóa đơn. Cam kết uy tín, chất lượng về hoàng hóa cũng như giấy tờ.

THÉP TẤM SS400
THÉP TẤM SS400

9cd36f2f78be82e0dbaf
THÉP TẤM SS400

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN, GB, EN...

Thép tấm SS400 là thép tấm cán nóng, thép tấm kết cấu chung phổ biến nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Tấm thép SS400 là thép cacbon và thép hợp kim thấp. Mỗi nước có sản phẩm tương đương nhưng yêu cầu theo sức căng bề mặt (độ giãn chảy) nhỏ nhất là 400Mpa và tuân thủ theo thành phần hóa học.

Ưu điểm của thép tấm JIS G3101 SS400: So với các tiêu chuẩn thép khác, các sản phẩm thép được làm từ thép cacbon ss400 phổ biến với độ bền và độ dẻo hợp lý, độ dẻo tốt, tính hàn và tính chất chế biến. Thép tấm dày có phạm vi rộng từ thép tấm đến thép siêu nặng.

Đặc điểm kĩ thuật của thép tấm SS400 này bao gồm các dạng thép, các tấm và thanh thép có cấu trúc carbon sử dụng cho việc xây dựng các cầu và tòa nhà bằng vít, bu lông hoặc hàn cho các mục đích kết cấu nói chung. Phân tích nhiệt được sử dụng để xác định thành phần hóa học cần thiết cho cacbon, mangan, phốt pho, lưu huỳnh, silicon và đồng. Độ bền kéo, độ bền hạt và độ dãn dài phải được đánh giá bằng thử nghiệm căng thẳng và phải phù hợp với các tính chất kéo theo yêu cầu.SS400 là thép tiêu chuẩn của Nhật Bản có vật liệu là 1.0037.

Ứng dụngThép tấm SS400 được sử dụng trong mục đích kết cấu chung, xây dựng thông thường như xây nhà xưởng, cầu đường, tàu thuyền, đường ray, xe tải, xây dựng các thùng chứa nước biển có nhiệt độ thấp và những mục đích xây dựng khác.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Mác Thép

Thành phần hóa học,% theo trọng lượng 

C. tối đa 

Si. tối đa 

Mangan 

P. tối đa 

S. max 

SS400 

0,050 

0,050 

TÍNH CHẤT CƠ LÝ

Mác Thép

Yield Strength min.

Sức căng

Độ giãn dài min.

Impact Resistance min [J] 

(Mpa) 

MPa 

Độ dày <16 mm 

Độ dày ≥16mm 

 

Độ dày <5mm 

Độ dày 5-16mm 

Độ dày ≥16mm 

SS400 

245

235

400-510 

21

17

21

 

MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG

 
SS400 JIS G3101

Comparision of steel grades

BS 4360

40(A)B

CSAG40-21

230 G

IS

IS 226

JIS 3106

SM 400 A

ISO 630

Fe 360 B

ASTM

A 36/A 283 C

 

Kích thước:

  • Độ dày 3mm - 120mm

  • Khổ rộng: 1200mm - 3000mm

  • Chiều dài: 3m - 6m- 12m

Lưu ý: Các sản phẩm thép tấm SS400 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

QUY CÁCH THÉP TẤM SS400 THAM KHẢO

SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY (mm)

KHỔ RỘNG (mm)

CHIỀU DÀI (mm)

KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)

CHÚ Ý

Thép tấm SS400

2 ly

1200/1250/1500

2500/6000/cuộn

15.7

Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng

Thép tấm SS400

3 ly

1200/1250/1500

6000/9000/12000/cuộn

23.55

Thép tấm SS400

4 ly

1200/1250/1500

6000/9000/12000/cuộn

31.4

Thép tấm SS400

5 ly

1200/1250/1500

6000/9000/12000/cuộn

39.25

Thép tấm SS400

6 ly

1500/2000

6000/9000/12000/cuộn

47.1

Thép tấm SS400

7 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

54.95

Thép tấm SS400

8 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

62.8

Thép tấm SS400

9 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

70.65

Thép tấm SS400

10 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

78.5

Thép tấm SS400

11 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

86.35

Thép tấm SS400

12 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

94.2

Thép tấm SS400

13 ly

1500/2000/2500/3000

6000/9000/12000/cuộn

102.05

Thép tấm SS400

14ly

1500/2000/2500/3000

6000/9000/12000/cuộn

109.9

Thép tấm SS400

15 ly

1500/2000/2500/3000

6000/9000/12000/cuộn

117.75

Thép tấm SS400

16 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

125.6

Thép tấm SS400

17 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

133.45

Thép tấm SS400

18 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

141.3

Thép tấm SS400

19 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

149.15

Thép tấm SS400

20 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

157

Thép tấm SS400

21 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

164.85

Thép tấm SS400

22 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

172.7

Thép tấm SS400

25 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

196.25

Thép tấm SS400

28 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

219.8

Thép tấm SS400

30 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

235.5

Thép tấm SS400

35 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

274.75

Thép tấm SS400

40 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

314

Thép tấm SS400

45 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

353.25

Thép tấm SS400

50 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

392.5

Thép tấm SS400

55 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

431.75

Thép tấm SS400

60 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

471

Thép tấm SS400

80 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

628

 
NGOÀI RA :
Thép Thành Dương là đơn vị chuyên cung cấp Thép Tấm, Thép Hình, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Ống Hàn, Ống Mạ Kẽm, Thép Hộp, Inox, Nhôm, Đồng… Có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc… Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ CO CQ bản gốc, Hóa đơn.

CẢM ƠN BẠN ĐÃ QUAN TÂM ĐẾN SẢN PHẨM
ĐƯỢC HỢP TÁC VỚI BẠN SẼ LÀ NIỀM VINH HẠNH CỦA CÔNG TY CHÚNG TÔI
MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ 
 
CÔNG TY TNHH XNK THÉP THÀNH DƯƠNG
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Tel028 6686.3826 Fax: 028 6686 3829
Hotline0908 220 996
Emailthepthanhduong@gmail.com 
Website: thepthanhduong.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây