THÉP TẤM AR400, AR500, AR600

Thứ sáu - 21/08/2020 08:50

Thép Thành Dương chuyên cung cấp Thép tấm đúc, thép tấm chống mài mòn AR400/ AR500/ AR600

THÉP TẤM AR400, AR500, AR600
THÉP TẤM AR400, AR500, AR600

THÉP TẤM AR400, AR500, AR600 (2)
 THÉP TẤM AR400, AR500, AR600

Thép tấm AR400 là thép tấm chịu mài mòn,  tấm AR400 là thép hợp kim chống mài mòn. Loại thép hợp kim này thể hiện khả năng chống mài mòn và độ cứng cao. 

Việc bổ sung carbon và mangan kết hợp với làm nguội và tôi luyện làm tăng độ cứng của thép và tạo ra bề mặt bền, chống va đập.Tuy nhiên, khi độ cứng tăng, khả năng định dạng và khả năng dễ dàng gia công và hàn giảm hợp kim. Các quy trình gia công đặc biệt là cần thiết để ngăn chặn quá trình làm cứng và sứt mẻ trong quá trình sản xuất.

Thép tấm AR500 là thép tấm chịu mài mòn, thép AR500 là thép chống mài mòn được sử dụng cho các ứng dụng có độ mòn cao như khai thác hoặc xử lý vật liệu. Thép này được xử lý nhiệt để thể hiện qua quá trình làm cứng, cải thiện hình dạng và khả năng hàn.

Nó cũng có thể chịu được áp lực tác động cao, ngay cả ở nhiệt độ cực thấp.Với khả năng chịu được áp lực tác động cao, AR500 đã được phổ biến rộng rãi nhờ sử dụng trong áo giáp và tấm đạn đạo.

Thép tấm AR600 là thép tấm chịu mài mòn, thép tấm AR600 là một trong những loại thép bền nhất, chống mài mòn và có thể được sử dụng trong các khu vực chịu mài mòn cao, như loại bỏ cốt liệu, khai thác và sản xuất xô và thân máy.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm  AR400/ AR500/ AR600

Mác thép Thép tấm chống mài mòn, AR360, AR300, AR400, AR450, AR500, AR550, AR600, 
Mác tương đương Hardox400, Hardox450, hardox500, Hardox550, Hardox600,SB40, SB45, SB50,400F, 500F, 400V, 500V, XAR300, XAR400, XAR400W, XAR450, XAR500, XAR600, EH360, EH400, EH450, EH500.
Tiêu chuẩn GB- DIN -  ASTM -  JIS -  ASME -  BS-  EN
Xuất xứ Nhật Bản - Trung Quốc - Mỹ - Thụy Điển - Đài loan, VN.....
Độ dày 6 mm đến 50mm
Chiều rộng 500mm đến 3000mm
Chiều dài 1000mm đến 12000mm
Ứng dụng
  • Được sử dụng trong sản xuất thiết bị khai thác mỏ, ngành công nghiệp xe tải và công nghiệp bê tông / cốt liệu.

  • Được sử dụng trong các ứng dụng trong đó các vật liệu mài mòn như ngũ cốc, than, quặng, xi măng, sỏi, cốt liệu nhẹ và đất đang được xử lý. Nó là một vật liệu phổ biến cho băng tải, máng, lót, phễu và thiết bị xử lý trong các ngành công nghiệp xử lý và khai thác vật liệu.

  • Được sử dụng trong các khu vực chịu mài mòn cao, như loại bỏ cốt liệu, khai thác và sản xuất xô và thân máy...

 

Thành phần hóa học của thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Mác thép C Mn Si P S Cu Cr Ni Mo B AL CE
AR400 (tối đa) 0,25 1,70 0,7 0,025 0,015   1,50 0,70 0,50 0,005    
AR500(tối đa) 0,32 1,50 0,45 0,020 0,015 0,20 0,65 0,75 0,55   0,060 0,72
AR600( tôi đa) 0,51 1,00 0,50 0,88 0,015 0,25 1,00 2,00 0,50     0,84
Tính chất cơ học của thép tấm AR400/ AR500/ AR600
Mác thép Sức căng  Độ giãn dài  Độ cứng Sức mạnh tác động 
MPa  % HBW Charpy V 20 J  AKV J
AR400 1250  10  370-430 -40 ° C  ≥45
AR500 1400  10 450-540 -40 ° C  ≥30
AR600 1400  10  560-640 -40 ° C  ≥30
QUY CÁCH THAM KHẢO
SẢN PHẨM Độ dày(mm) Khổ rộng (mm) Chiều dài(mm) Khối lượng  (Kg/mét vuông)
Thép tấm chịu mài mòn  2 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép tấm chịu mài mòn  3 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm chịu mài mòn  4 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm chịu mài mòn  5 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm chịu mài mòn  6 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm chịu mài mòn  7 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm chịu mài mòn  8 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm chịu mài mòn  9 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm chịu mài mòn  10 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm chịu mài mòn  11 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm chịu mài mòn  12 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm chịu mài mòn  13 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm chịu mài mòn  14 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm chịu mài mòn  15 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm chịu mài mòn  16 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm chịu mài mòn  17 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm chịu mài mòn  18 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm chịu mài mòn  19 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm chịu mài mòn  20 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm chịu mài mòn  21 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm chịu mài mòn  22 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm chịu mài mòn  25 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm chịu mài mòn  28 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm chịu mài mòn  30 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm chịu mài mòn  35 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm chịu mài mòn  40 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm chịu mài mòn  45 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm chịu mài mòn  50 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm chịu mài mòn  55 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm chịu mài mòn  60 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
CÔNG TY TNHH XNK THÉP THÀNH DƯƠNG
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Tel
028 6686.3826 Fax: 028 6686 3829
Hotline
0908 220 996
Emailthepthanhduong@gmail.com 
Website: 
thepthanhduong.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây