Bảng Giá Thép Tấm , Bảng Quy Cách Thép Tấm EN10225

Thứ sáu - 26/06/2020 21:53

Công Ty Thép Thành Dương chuyên nhập khẩu các loại Thép Tấm Nhập Khẩu có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc… Hàng hóa có Đầy Đủ CO CQ Bản Gốc, Hóa đơn. Cam kết uy tín, chất lượng về hoàng hóa cũng như giấy tờ.
Chúng tôi xin cảm kết về chất lượng hàng hóa cũng như phương thức hoạt động.

Bảng Giá Thép Tấm , Bảng Quy Cách Thép Tấm EN10225
Bảng Giá Thép Tấm , Bảng Quy Cách Thép Tấm EN10225

Bảng Giá Thép Tấm , Bảng Quy Cách Thép Tấm EN10225 (2)
Bảng Giá Thép Tấm , Bảng Quy Cách Thép Tấm EN10225

Thép tấm EN10225 được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, định danh thép tấm kết cấu hàn sử dụng xây dựng kết cấu ngoài khơi.
Tiêu chuẩn bao gồm các mác thép:
Thép tấm S355G2+N
Thép tấm S355G3+N
Thép tấm S355G5+M
Thép tấm S355G6+M
Thép tấm S355G7+N
Thép tấm S355G7+M
Thép tấm S355G8+N
Thép tấm S355G8+M
Thép tấm S355G9+N
Thép tấm S355G10+N
Thép tấm S355G9+M
Thép tấm S355G10+M
Thép tấm S420G1+QT
Thép tấm S420G1+M
Thép tấm S420G2+QT
Thép tấm S420G2+M
Thép tấm S460G1+QT
Thép tấm S460G1+M
Thép tấm S460G2+QT
Thép tấm S460G2+M

THÉP TẤM EN10225


Do đó, ứng dụng chính của mác thép theo tiêu chuẩn EN10225 chủ yếu làm cầu cảng, đóng tàu, giàn khoan, dẫn dầu, dẫn khí, nhà giàn, xà lan…
Steel namea CEV
max.
Pcm
max.
S355G2+N

0,43


Not specified
S355G3+N
S355G5+M
S355G6+M
S355G7+N

0,43


0,24
S355G7+M
S355G8+N
S355G8+M
S355G9+N
0,43

0,22
S355G10+N
S355G9+M
0,41b/0,42c

0,21b/0,22c
S355G10+M
S420G1+QT
S420G1+M
 S420G2+QT
S420G2+M


0,42

0,22d
S460G1+QT
S460G1+M
S460G2+QT
S460G2+M


0,43

0,22d


THÀNH PHẦN HOÁ HỌC

Nhóm Mác thép số thép C

max.
Si Mn P

max.
S

max.
Cr

max.
Mo

max.
Ni

max.
Al(Total)b Cu

max.
N

max.
Nb

max.
Ti

max.
V

max.
Cr+Mo+ Ni+Cu
max.
Nb+V

max.
Nb+V+Ti

max.
% % % % % % % % % % % % % % % % %
Phân tích nhiệt
1 S355G2+N 1.8801+N 0,20 0,50
max.
0,90 to
1,65
0,035 0,030 0,30 0,10 0,50 0,020.
min
0,35 0,015 0,060 0,030 0,12 - - -
1 S355G3+N 1.8802+N 0,18 0,50
max.
0,90 to
1,65
0,030 0,025 0,30 0,10 0,50 0,020.
min
0,35 0,015 0,060 0,030 0,12 - - -
1 S355G5+M 1.8804+M 0,14 0,50
max.
1,60
max.
0,035 0,030 - 0,20 0,30 0,020
min.
- 0,015 0,050 0,050 0,10 - - -
1 S355G6+M 1.8805+M 0,14 0,50
max.
1,60
max.
0,030 0,025 - 0,20 0,30 0,020
min.
- 0,015 0,050 0,050 0,10 - - -
Luyện kim và phân tích
2 S355G7+Mc S355G7+Nc 1.8808+M
1.8808+N
0,14 0,15 to
0,55
1,00 to
1,65
0,020 0,010 0,25 0,08 0,50 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,060 0,90 0,06 0,08
3 S355G8+Mc
S355G8+Nc
1.8810+M
1.8810+N
0,14 0,15 to
0,55
1,00 to
1,65
0,020 0,007 0,25 0,08 0,50 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,060 0,90 0,06 0,08
2 S355G9+Nc S355G9+Mc 1.8811+N
1.8811+M
0,12 0,15 to
0,55
1,65
max.
0,020 0,010 0,20 0,08d 0,70e 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,030 0,025 0,060 - 0,06 0,08
3 S355G10+Nc
S355G10+Mc
1.8813+N
1.8813+M
0,12 0,15-
0,55
1,65
max.
0,015 0,005 0,20 0,08d 0,70e 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,030 0,025 0,060 - 0,06 0,08
2 S420G1+QTc S420G1+Mc 1.8830+QT
1.8830+M
0,14f 0,15-
0,55
1,65
max.
0,020 0,010 0,25 0,25 0,70 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,080 0,90 0,09 0,11
3 S420G2+QTc
S420G2+Mc
1.8857+QT
1.8857+M
0,14f 0,15-
0,55
1,65
max.
0,020 0,007 0,25 0,25 0,70 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,080 0,90 0,09 0,11
2 S460G1+QTc S460G1+Mc 1.8878+QT
1.8878+M
0,14f 0,15-
0,55
1,65
max.
0,020 0,010 0,25 0,25 0,70 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,080 0,90 0,09 0,11
3 S460G2+QTc
S460G2+Mc
1.8887+QT
1.8887+M
0,14f 0,15-
0,55
1,65
max.
0,020 0,007 0,25 0,25 0,70 0,015 to
0,055
0,30 0,010 0,040 0,025 0,080 0,90 0,09 0,11
                                                 
TÍNH CHẤT CƠ LÝ
Tên thép Số thép Độ bền kèo
a m
Giới hạn chảy
Minimum 
R
eH    
 (mm)
Minimum Đọ dãn dài
5,65 Öa
o
Minimum average Charpy V- notch impact energy Thickness maximum
    Thickness t
(mm)
£ 100
Thickness t
(mm)
> 100
£ 16 16 < £ 25 25 < £ 40 40 < £ 63 63 < £ 100 100 < £ 150 Temp. Energy
MPac MPac MPac MPac MPac MPac MPac MPac % ° C J mm
S355G2+N 1.8801+N 470 to 630   355 345 - - - - 22 -20 50 20
S355G3+N 1.8802+N 470 to 630   355 345 345 - - - 22 -40 50 40
S355G5+M 1.8804+M 470 to 610   355 345 - - - - 22 -20 50 20
S355G6+M 1.8805+M 470 to 610   355 345 345 - - - 22 -40 50 40
S355G7+N 1.8808+N 470 to 630 460 to 620 355 355 345 335 325 320 22 -40 50 150b
S355G8+N 1.8810+N 470 to 630 460 to 620 355 355 345 335 325 320 22 -40 50 150b
S355G7+M 1.8808+M 470 to 630 - 355 355 345 335 325 - 22 -40 50 100b
S355G8+M 1.8810+M 470 to 630 - 355 355 345 335 325 - 22 -40 50 100b
S355G9+N 1.8811+N 470 to 630 460 to 620 355 355 345 335 325 320 22 -40 50 150b
S355G9+M 1.8811+M 470 to 630 - 355 355 345 335 325 - 22 -40 50 100b
S355G10+N 1.8813+N 470 to 630 460 to 620 355 355 345 335 325 320 22 -40 50 150b
S355G10+M 1.8813+M 470 to 630 - 355 355 345 335 325 - 22 -40 50 100b
Steel name Steel number Tensile strength Rfor thickness t (mm) a Minimum yield strength ReH for thickness t (mm) Minimum Elongationa A on gauge length of 5,65 ÖSo Minimum average Charpy V-notch impact energy Thickness maximum  
£ 40 40 < £ 100 £ 16 16 < £ 40 40 < £ 63 63 < £ 80 80 < £ 100 Temp. Energy  
MPac MPac MPac MPac MPac MPac MPac % °C J mm  
S420G1
+QT
1.8830+QT 500 to 660 480 to 640 420 400 390 380 380 19 -40 60 100b  
S420G1
+M
1.8830+M 500 to 660 480 to 640 420 400 390 380 380 19 -40 60 100b  
S420G2
+QT
1.8857+QT 500 to 660 480 to 640 420 400 390 380 380 19 -40 60 100b  
S420G2
+M
1.8857+M 500 to 660 480 to 640 420 400 390 380 380 19 -40 60 100b  
                                                     
NGOÀI RA : 

Công Ty Thép Thành Dương chuyên cung cấp Thép Tấm, Thép Hình, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Ống Hàn, Ống Mạ Kẽm, Thép Hộp, Inox, Nhôm, Đồng… Có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc… Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ CO CQ bản gốc, Hóa đơn.

CÔNG TY TNHH XNK THÉP THÀNH DƯƠNG
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Tel028 6686.3826 Fax: 028 6686 3829
Hotline0908 220 996
Emailthepthanhduong@gmail.com 
Website: thepthanhduong.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây