Thép Tấm EH400, EH500, EH360, EH450

Thứ tư - 16/03/2022 09:03

Thép Thánh Dương chuyên cung cấp Thép tấm đúc, thép tấm chống mài mòn H400, EH500, EH360, EH450. Hàng nhập khẩu chính phẩm, Hàng hóa có đầy đủ giáy tờ COCQ của nhà máy.

Thép Tấm EH400, EH500, EH360, EH450
Thép Tấm EH400, EH500, EH360, EH450

Thép Tấm EH400, EH500, EH360, EH450 (2)
 Thép Tấm EH400, EH500, EH360, EH450

Thép tấm EH400 - EH500 - EH360 - EH450: là thép tấm sản xuất theo phương pháp cán nóng, có khả năng chống mài mòn và chịu mài mòn với hiệu suất cắt uốn, hàn tốt có khả năng chống lại các vết nứt hàn.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm JFE H400, EH500, EH360, EH450

Mác thép

Tấm chống mài mòn  JFE-EH320, JFE-EH360, JFE-EH400, JFE-EH400 JFE-EH400A, JFE-EH500A, JFE-EH-SP, JFE-EH360LE, JFE-EH500LE.

Mác tương đương

Hardox400, Hardox450, hardox500, Hardox550, Hardox600,SB40, SB45, SB50,400F, 500F, 400V, 500V, XAR300, XAR400, XAR400W, XAR450, XAR500, XAR600.

Tiêu chuẩn

JFE (JFE EVERHARD) - GB- DIN -  ASTM -  JIS -  ASME -  BS-  EN

Xuất xứ

Nhật Bản - Trung Quốc - Mỹ - Thụy Điển - Đài loan, VN.....

Độ dày

6 mm đến 50mm

Chiều rộng

500mm đến 3000mm

Chiều dài

1000mm đến 12000mm

Xử lý nhiệt

N, Q + T

Sơn bề mặt

EP, PE, HDP, SMP, PVDF

Đặc tính của thép tấm JFE  EH400, EH500, EH360, EH450

  • Là loại thép được sản xuất theo phương pháp cán nóng

  • Có khả năng chống lại các vết nứt hàn cao

  • Là thép chống mài mòn, chịu mài mòn cường độ cao, độ cứng và độ bền cao

  • Có thể kéo dài tuổi thọ của máy móc, giảm thiểu mài mòn cho kết cấu

Thành phần hóa học thép tấm JFE  EH400, EH500, EH360, EH450

 

Mác

Độ dày

Xử lý nhiệt

Thành phần hóa học(%)

C

Mn

P

S

Cr

V

Ti

B

JFE-EH360

6 ~ 50

Kiểm soát      Xử lí nhiệt

0,20      tối đa 

0,55       tối đa

1,60       tối đa 

0,030    tối đa

0,030    tối đa

0,40       tối đa

-

-

0,005 ~ 0,020

0,004    tối đa

JFE-EH400

0,25      tối đa

0,80       tối đa

JFE-EH500

0,35       tối đa

0,80       tối đa

* Các yếu tố không được đưa ra trong bảng trên có thể được thêm vào. Dữ liệu thành phần hóa học được trích dẫn từ phân tích thép nóng chảy của chúng tôi.
* Ceq = C + Mn / 6 + (Cu + Ni) / 15 + (Cr + Mo + V) / 5

Tính chất cơ học của thép tấm JFE  EH400/ EH500/ EH360/ EH450

Mác thép

Kiểm tra độ cứng 

Kiểm tra tác động Charpy

Độ dày (mm)

Brinell  Độ cứng 3000  (Trung bình 5 giá trị)

Độ dày (mm)

Nhiệt độ thử

Giá trị tác động J (Trung bình 3 mẫu vật)

JFE-EH360

6 ~ 50

361 phút

-

-

-

JFE-EH400

6 ~ 50

401 phút

-

-

-

JFE-EH500

6 ~ 50

477 phút

-

-

-

Ứng dụng tiêu biểu thép tấm JFE  EH400/ EH500/ EH360/ EH450

Công nghiệp

Các ứng dụng

Công trình và
Công nghiệp ô tô

 

Máy xúc và máy xúc, tấm bùn cho máy ủi, lớp lót bên ngoài của xô ủi, Trailer giường, tàu thuyền cho xe tải và hàng hóa, xô nạo vét, 

Xi măng và khai thác

Vật liệu lót cho máy trộn tuabin bê tông trộn sẵn, mái chèo cho ở trên, băng tải cho nhà máy trộn bê tông, Pug mill cho đất xi măng, Ống băng tải cho chất rắn (đường ống khí nén cho các mỏ than).

Công nghiệp hóa chất

Asitators cho các nhà máy nhựa đường và hoàn thiện, Ống băng tải cát cho nứt cát trong nhà máy nứt naphtha, thang máy xô khoáng.

Thép và khí

Máng xoay BF hàng đầu, máng cố định BF lót phễu trên, lót cổng, máy lọc khí venturi BF và van vách ngăn, màn hình cho quặng và chuyển đổi van điều tiết, Bypass máng cho băng tải quặng, máng cho băng tải quặng, máng ba cho băng tải quặng, máng ba cho băng tải than cốc, Coke băng tải máng, và máng xếp, lót cho máy trộn quay, thả máng thu để trộn băng tải trong các nhà máy thiêu kết,  Lớp lót cho thức ăn rung trong cây thiêu kết, nguyên liệu và thức ăn cuộn duy nhất.

Khác

Cuộc tập trận trái đất, cắt lót, các ngành công nghiệp như khai thác mỏ, kỹ thuật dân dụng và máy móc xây dựng

 

QUY CÁCH THAM KHẢO:

SẢN PHẨM

Độ dày(mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài(mm)

Khối lượng  (Kg/mét vuông)

Thép tấm 

2

1200/1250/1500

2500/6000/cuộn

15.7

Thép tấm 

3

1200/1250/1500

6000/9000/12000/cuộn

23.55

Thép tấm 

4

1200/1250/1500

6000/9000/12000/cuộn

31.4

Thép tấm 

5

1200/1250/1500

6000/9000/12000/cuộn

39.25

Thép tấm 

6

1500/2000

6000/9000/12000/cuộn

47.1

Thép tấm 

7

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

54.95

Thép tấm 

8

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

62.8

Thép tấm 

9

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

70.65

Thép tấm 

10

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

78.5

Thép tấm 

11

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

86.35

Thép tấm 

12

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

94.2

Thép tấm 

13

1500/2000/2500/3000

6000/9000/12000/cuộn

102.05

Thép tấm 

14

1500/2000/2500/3000

6000/9000/12000/cuộn

109.9

Thép tấm 

15

1500/2000/2500/3000

6000/9000/12000/cuộn

117.75

Thép tấm 

16

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

125.6

Thép tấm 

17

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

133.45

Thép tấm 

18

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

141.3

Thép tấm 

19

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

149.15

Thép tấm 

20

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

157

Thép tấm 

21

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

164.85

Thép tấm 

22

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

172.7

Thép tấm 

25

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

196.25

Thép tấm 

28

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

219.8

Thép tấm 

30

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

235.5

Thép tấm 

35

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

274.75

Thép tấm 

40

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

314

Thép tấm 

45

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

353.25

Thép tấm 

50

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

392.5

Thép tấm 

55

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

431.75

Thép tấm 

60

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

471

CÔNG TY TNHH XNK THÉP THÀNH DƯƠNG
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Hotline
0908 220 996 Fax: 028 6686 3829
Emailthepthanhduong@gmail.com 
Website: 
thepthanhduong.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây