BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH V

Thứ tư - 20/05/2020 09:56

Công Ty Thép Thành Dương chuyên nhập khẩu các loại Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống,Thép Hộp, Thép Hình Từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc …Hàng hóa có Đầy Đủ CO CQ Bản Gốc, Hóa đơn. Cam kết uy tín, chất lượng về hoàng hóa cũng như giấy tờ.

BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH V
BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH V

2dbb8dafcc22367c6f33
TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH V

TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH V

Thép hình V hay còn gọi là thép góc L là một trong những loại thép hình phổ biến nhất hiện nay. Bao gồm thép hình V250, thép hình V200, thép hình V175, thép hình V150, thép hình V130, thép hình V125, thép hình V120, thép hình V100, thép hình V90, thép hình V80, thép hình V75, thép hình V70, thép hình V65, thép hình V63, thép hình V50, thép hình V40....được sử dụng và ứng dụng rộng rãi trong nhiều những công trình khác nhau bao gồm xây dựng các rơ moóc khung và trong canh tác và đấu kiếm,sử dụng trong các tòa nhà tiền chế, các tòa nhà dân dụngvà nhiều môi trường thương mại và ứng dụng công nghiệp khác...

Các loại thép hình V được sử dụng phổ biến: Thép hình V, thép hình V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30… đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng hiện nay.
Thép hình V xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Mỹ, Đài loan...
Thép hình V tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540...

ỨNG DỤNG VÀ ƯU ĐIỂM:

Đặc tính nổi bật của thép hình V đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Đối với dòng thép V có mạ kẽm nhúng nóng thì còn có cả khả năng chống ăn mòn cũng như khả năng chống gỉ sét rất cao. Độ bám dính giữa lớp mạ kẽm và lớp thép V sẽ giúp bảo vệ lớp thép một cách an toàn nhất.
Các loại thép hình V, V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30... được ứng dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như dân dụng, kết cấu thép, xây dựng nhà xưởng, thiết kế mấy móc... Thép V là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….Ngoài ra sản phẩm thép hình V còn được úng dụng ở những ngành như cơ khi đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực, làm mái che sử dụng để trang trí, làm thanh trượt…

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM 

 

 

MÁC THÉP

A36 - SS400 - Q235B - S235JR - GR.A - GR.B

TIÊU CHUẨN

ASTM - JIS G3101 - KD S3503 - GB/T 700 - EN10025-2 - A131 

ỨNG DỤNG

Thép hình V hay còn gọi là thép góc V  được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, nghành 
công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho ....

XUẤT XỨ

Trung Quốc - Nhật Bản  - Hàn Quốc  - Đài Loan - Thái Lan

QUY CÁCH

Dày   : 3.0mm - 24mm

Dài : 6000 - 12000mm

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

MÁC THÉP

THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)

C
max

Si
max

   Mn      max

P
 max

S
max

Ni
 max

Cr
 max

Cu
max

A36

0.27

0.15-0.40

1.20

0.040

0.050

 

 

0.20

SS400

 

 

 

0.050

0.050

 

 

 

Q235B

0.22

0.35

1.40

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

S235JR

0.22

0.55

1.60

0.050

0.050

 

 

 

GR.A

0.21

0.50

2.5XC

0.035

0.035

 

 

 

GR.B

0.21

0.35

0.80

0.035

0.035

 

 

 

 

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

MÁC THÉP

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

Temp
oC

YS
Mpa

TS
Mpa

EL
%

A36

 

≥245

400-550

20

SS400

 

≥245

400-510

21

Q235B

 

≥235

370-500

26

S235JR

 

≥235

360-510

26

GR.A

20

≥235

400-520

22

GR.B

0

≥235

400-520

22

 

Thép Thành Dương chuyên cung cấp các loại thép hình V, V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30… hàng nhập khẩu đạt chuất lượng tiêu chuẩn: JIS G3101 – SS400… với nhiều loại kích thước khác nhau vận chuyển toàn quốc.

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

 

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V

TÊN

QUY CÁCH

ĐỘ DÀI

KHỐI LƯỢNG

KG/ MÉT

KG/ CÂY

Thép hình V30

V 30x30x2.5x6m

6m

 

             6.00

V 30x30x2.5x6m

6m

 

             5.50

V 30x30x3x6m

6m

 

             6.50

V 30x30x3x6m

6m

 

             7.50

Thép hình V40

V 40x6m

6m

 

           12.00

V 40x6m

6m

 

           12.50

V 40x40x3x6m

6m

          1.67

           10.00

V 40x40x4x6m

6m

          2.42

           14.52

Thép hình V50

V 50x50x3x6m

6m

 

           14.00

V 50x50x4x6m

6m

 

           17.00

V 50x50x4x6m

6m

          3.06

           18.36

V 50x50x5x6m

6m

          3.77

           22.62

V 50x50x5x6m

6m

 

           21.00

V 50x50x6x6m

6m

          4.43

           26.58

V 50x50x6x6m

6m

 

           28.00

Thép hình V63

V 63x63x5x6m

6m

          4.82

           28.92

V 63x63x5x6m

6m

 

           26.00

V 63x63x6x6m

6m

          5.72

           34.32

V 63x63x6x6m

6m

 

           33.00

V 63x63x4x6m

6m

 

           23.00

Thép hình V65

V 65x65x4x6m

6m

          3.70

           22.20

V 65x65x5x6m

6m

          4.55

           27.30

V 65x65x5x6m

6m

 

           29.50

V 65x65x6x6m

6m

          5.91

           35.46

Thép hình V70

V 70x70x5x6m

6m

 

           31.50

V 70x70x5x6m

6m

          5.37

           32.22

V 70x70x6x6m

6m

 

           37.50

V 70x70x6x6m

6m

          6.38

           38.28

V 70x70x7x6m

6m

 

           43.50

V 70x70x7x6m

6m

          7.38

           44.28

Thép hình V75

V 75x75x5x6m

6m

          5.22

           31.32

V 75x75x5x6m

6m

 

           33.50

V 75x75x6x6m

6m

          6.85

           41.10

V 75x75x6x6m

6m

          6.25

           37.50

V 75x75x7x6m

6m

          7.81

           46.86

V 75x75x8x6m

6m

          8.92

           53.52

Thép hình V80

V 80x80x6x6m

6m

          7.32

           43.92

V 80x80x7x6m

6m

          8.49

           50.94

V 80x80x8x6m

6m

          9.66

           57.96

Thép hình V90

V 90x90x6x12m

6-12m

          8.25

           99.00

V 90x90x7x12m

6-12m

          9.59

         115.08

V 90x90x8x12m

6-12m

         10.94

         131.28

V 90x90x9x12m

6-12m

         12.24

         146.88

V 90x90x10x12m

6-12m

         13.52

         162.24

Thép hình V100

V100x75x10x12m

6-12m

         13.00

         156.00

V100x100x7x6m

6-12m

 

           63.50

V100x100x8x6m

6m

 

           72.00

V100x100x8x12m

6 -12m

         11.49

         137.88

V100x100x9x6m

6m

 

 

V100x100x10x6m

6m

         15.20

           91.20

Thép hình V120

V 120x120x8x12m

6-12m

         14.70

         176.40

V 120x120x10x12m

6-12m

         18.20

         218.40

V 120x120x12x12m

6-12m

         21.66

         259.92

Thép hình V125

V 125x125x10x12m

6-12m

         19.13

         229.56

V 125x125x12x12m

6-12m

         22.70

         272.40

Thép hình V130

V 130x130x10x12m

6-12m

         19.75

         237.00

V 130x130x12x12m

6-12m

         23.40

         280.80

V 130x130x15x12m

6-12m

         28.80

         345.60

Thép hình V150

V 150x150x10x12m

6-12m

         22.90

         274.80

V 150x150x12x12m

6-12m

         27.30

         327.60

V 150x150x15x12m

6-12m

         33.60

         403.20

Thép hình V175

V 175x175x12x12m

6-12m

         31.80

         381.60

V 175x175x15x12m

6-12m

         39.40

         472.80

Thép hình V200

V 200x200x15x12m

6-12m

         45.60

         547.20

V 200x200x20x12m

6-12m

         60.06

         720.72

Thép hình V250

V 250x250x25x12m

6-12m

         94.00

       1,128.00

 

NGOÀI RA : 

Công Ty Thép Thành Dương chuyên cung cấp Thép Tấm, Thép Hình, Thép Tròn Đặc, Thép Ống Đúc, Ống Hàn, Ống Mạ Kẽm, Thép Hộp, Inox, Nhôm, Đồng… Có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc… Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ CO CQ bản gốc, Hóa đơn.

CẢM ƠN BẠN ĐÃ QUAN TÂM ĐẾN SẢN PHẨM
ĐƯỢC HỢP TÁC VỚI BẠN SẼ LÀ NIỀM VINH HẠNH CỦA CÔNG TY CHÚNG TÔI

MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ 

 

CÔNG TY TNHH XNK THÉP THÀNH DƯƠNG
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Tel
028 6686.3826 Fax: 028 6686 3829
Hotline
0908 220 996
Emailthepthanhduong@gmail.com 
Website: 
thepthanhduong.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây