Giá Thép Tấm AH32, DH32, EH32

Thứ ba - 03/11/2020 03:07

Công Ty Thép Thành Dương chuyên nhập khẩu các loại Thép Tấm AH32, DH32, EH32 có xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Hàn Quốc …Hàng hóa có Đầy Đủ CO CQ Bản Gốc, Hóa đơn. Cam kết uy tín, chất lượng về hoàng hóa cũng như giấy tờ.

Giá Thép Tấm AH32, DH32, EH32
Giá Thép Tấm AH32, DH32, EH32

Giá Thép Tấm AH32, DH32, EH32 (2)
Giá Thép Tấm AH32, DH32, EH32

QUY TRÌNH SẢN XUẤT

Thép tấm  AH32 , DH32, EH32 chủ yếu được sản xuất theo phương pháp cán nóng sau đó được đóng gói theo dạng cuộn lớn hay cắt quy cách đóng theo kiện.

Thép tấm đóng tàu có những đặc tính nổi bật như:

  • Thép có độ bền cao
  • Chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt
  • Thép tấm chịu nhiệt tốt
  • Độ dày lớn
  • Chịu tải trọng nặng.

QUY CÁCH

Chiều Rộng từ 1500mm đến 3000mm
Chiều Dài từ 6000mm - 9000mm - 12000mm
Chiều Dày từ 3mm đến 150mm
 Tất cả sản phẩm Thép Tấm Chúng tôi có cắt quy cách theo nhu cầu sử dụng của Khách Hàng

ỨNG DỤNG

 . AH32 , DH32, EH32  Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất thân tàu, xây dựng nền tảng ngoài khơi như Nhà Giàn hay Giàn Khoan thăm dò và khai thác Dầu Khí, sản xuất đường ống ngầm.  Sản xuất sà lan, thiết bị  ngoài khơi. Xây dựng cầu cảng,xây dựng công trình biển
Thép tấm đóng tàu không những được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng tàu hàng hải mà còn được ứng dụng trong các ngành công nghiệp chế tạo như làm bồn bẻ chứa, làm lò hơi....
Ngoài ra Chúng Tôi còn cung cấp các loại Thép Tấm chuyên dùng cho nghành đống tàu như: A36. DH36, AH36, EH36, AH40, DH40, EH40, Hardox...

Tên
Sản
Phẩm

THÀNH PHẦN HÓA HỌC
 
C
max
Si
max
Mn
max
P
max
S
max
V
CU
max
Nb
Ni
max
Mo
Cr
max
Ti
AL max
% % % % % % % % %
Gr.A 0.21 0.5 ≥2.5C 0.035 0.035        
Gr.B 0.21 0.35 0.80-1.20 0.035 0.035        
AH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
DH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
EH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
AH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
DH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
EH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
AH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
DH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
EH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
0.35
0.02-0.05
0.40
0.08
0.20
0.02
0.015
 
 
TÍNH CHẤT CƠ LÝ
 
 
Tên sản phẩm Tính chất cơ lý
Temp YS TS EL
oc Mpa Mpa %
Gr.A   235 400-520 22
Gr.B 0 235 400-520 22
AH32 0 315 450-590 22
DH32 -20 315 440-570 22
EH32 -40 315 440-570 22
AH36 0 355 490-630 21
DH36 -20 355 490-630 21
EH36 -40 355 490-630 21
AH40 0 390 510-660 20
DH40 0 390 510-660 20
EH40 -20 390 510-660 20
CÔNG TY TNHH XNK THÉP THÀNH DƯƠNG
Địa chỉ: 87 ĐHT06 Nối Dài - Khu Phố 5 - P.Tân Hưng Thuận - Q.12 - HCM
Tel028 6686.3826 Fax: 028 6686 3829
Hotline0908 220 996
Emailthepthanhduong@gmail.com 
Website: thepthanhduong.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây